nhà kho

nhà kho

Công ty xây một nhà kho lớn ở ngoại ô để chứa hàng nhập khẩu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công trình xây dựng mái che, dùng để chứa, lưu giữ hàng hóa, vật , máy móc hoặc nông sản: Một tòa nhà hoặc căn nhà được thiết kế chủ yếu cho mục đích lưu trữ, thường không gian rộng rãi.
    • Nơi cất giữ, dự trữ các vật dụng, tài sản không dùng thường xuyên: Không gian lưu trữ cho các đồ đạc, vật liệu thừa hoặc theo mùa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công ty xây một nhà kho lớnngoại ô để chứa hàng nhập khẩu.
    • Họ dọn dẹp nhà kho để tìm lại chiếc xe đạp thời thơ ấu.
    • Nông dân thu hoạch xong sẽ phơi khô cất lúa vào nhà kho.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhà kho" thường được hiểu một công trình độc lập, tách biệt với nhà ở chính. Trong bối cảnh quản lý hiện đại, có thể chỉ các kho hàng công nghiệp với hệ thống kệ chứa hàng chuyên dụng.
  • Có thể dùng để chỉ một không gian lưu trữ rộng lớn phần lộn xộn:
Biến thể từ gần giống
  • Kho (Danh từ): Từ ngắn gọn, cùng nghĩa với "nhà kho", thường dùng trong văn nói hoặc khi nói chung về không gian lưu trữ. dụ:
  • Vựa (Danh từ): Thường dùng để chỉ nơi chứa nông sản với số lượng lớn, quy mô có thể lớn hơn hoặc là một dạng nhà kho đặc thù. dụ:
  • Xưởng (Danh từ): Nhà xưởng, nơi vừa để chứa nguyên liệu, vừa nơi sản xuất, chế tạo, khác với "nhà kho" chủ yếu để lưu trữ.
Từ đồng nghĩa
  • Kho chứa: Nhấn mạnh chức năng chứa đựng.
  • Kho hàng: Nhấn mạnh đối tượng được lưu trữ hàng hóa.
  • Nơi cất giữ: Cách nói chung về địa điểm lưu trữ.
Thành ngữ liên quan
  • Đầy ắp như nhà kho: Thành ngữ so sánh, dùng để miêu tả một không gian hoặc thứ đó chứa đựng rất nhiều đồ, đến mức gần như không còn chỗ trống.
    • Sau đợt mua sắm, cốp xe ô tô của ấy đầy ắp như nhà kho.

Từ chứa "nhà kho"